Bản dịch của từ 花田 trong tiếng Việt

花田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花田 (Danh từ)

huā tián
01

Vườn trồng hoa; vườn hoa (mảnh đất dành để trồng các loại hoa)

1.种花的园圃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cánh đồng trồng bông (vùng Giang Tô, Chiết Giang gọi bông là “”,棉田 gọi là 花田) — tức ruộng/đồng bông (vải)

2.江浙一带称棉为花,棉田为花田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花田

huā

tián

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
田丁
田七
田业
田中
田中义一
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép