Bản dịch của từ 花界 trong tiếng Việt
花界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花界 (Danh từ)
【huā jiè】
01
Chỉ nơi thờ tự trong chùa Phật, gọi chung là chốn linh thiêng trong Phật giáo.
1.指佛寺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giới mại dâm, nơi tụ họp hoặc hoạt động của các cô gái mại dâm (phái đẹp trong nghề mại dâm)
2.旧指妓女界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花界
huā
花
jiè
界
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
