Bản dịch của từ 花神 trong tiếng Việt

花神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花神 (Danh từ)

huā shén
01

Vị thần cai quản hoa; thần hoa (thần bảo hộ, tượng trưng cho hoa và sắc đẹp)

1.掌管花的神。

Ví dụ
02

Tinh thần, linh hồn của hoa; biểu tượng vẻ đẹp và tinh tế của hoa (nghĩa trừu tượng)

2.花的精神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花神

huā

shén

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép