Bản dịch của từ 花纱 trong tiếng Việt

花纱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花纱 (Danh từ)

huā shā
01

Vải mỏng dệt hoa (vải lưới/voan có hoa văn; xưa thường dệt bằng lụa), kiểu vải kết cấu thưa, nhẹ

1.织有花纹的经纬密度较稀而质薄的一种织物。古代多以丝为之。

Ví dụ
02

Bông và sợi bông cùng gọi là “hoa sa” – chỉ vật liệu từ bông (bông + sợi bông)

2.棉花和棉纱合称“花纱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花纱

huā

shā

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
纱元
纱冠
纱厨
纱囊
纱子
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép