Bản dịch của từ 花绣 trong tiếng Việt
花绣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花绣 (Danh từ)
【huā xiù】
01
Hình xăm truyền thống (dùng kim châm vào da tay, ngực... thành các hoa văn rồi tô mực xanh), tức «xăm mình» kiểu cổ, thường thấy ở người lưu lạc và một số dân tộc phía nam xưa
以针在人体臂胸等部刺成各种花纹,然后以青墨涂之。又名札青﹑刺青,盖源于古代南方民族文身的旧俗。旧时江湖上人及市井游民常有此习。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花绣
huā
花
xiù
绣
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
