Bản dịch của từ 花胜 trong tiếng Việt
花胜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花胜 (Danh từ)
【huā shèng】
01
Tên người hoặc tên riêng (另作「华胜」); có thể là tên hào, mỹ tự hoặc tên doanh nghiệp/địa danh trong văn liệu cổ-hiện đại。
或作「华胜」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồ trang trí hình hoa làm bằng giấy hoặc lụa (mỹ phẩm thời xưa) cài trên cành hoa hoặc插髻—một loại hoa giả trang điểm tóc
古代妇女剪纸或绢作花形为饰,系于花枝上,或插于妇女发髻上的装饰品。。唐.元稹.莺莺传:「儿女之情,悲喜交集。兼惠花胜一合、口脂五寸,致耀首膏唇之饰。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花胜
huā
花
shèng
胜
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
