Bản dịch của từ 花舌子 trong tiếng Việt

花舌子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花舌子 (Danh từ)

huā shé zǐ
01

Kẻ hay nói lời hoa mỹ, dẻo mỏ, thường xuyên dùng lời lẽ xảo quyệt để lừa dối hoặc nịnh hót (Hán Việt: hoa thiệt/hoa thiệt tử).

指花言巧语﹑惯于说谎的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花舌子

huā

shé

zi

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép