Bản dịch của từ 花虫 trong tiếng Việt
花虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花虫 (Danh từ)
【huā chóng】
01
Loài sâu nhỏ gây hại sách, còn gọi là ‘蠹鱼’, thân có vảy bạc và đuôi ba sợi như lông, rất đẹp nên gọi là ‘hoa trùng’.
1.一种蛀虫。又称蠹鱼,喜食书。体小,身上有银色细鳞,尾有三毛,和身等长,看去甚美,故称为“花虫”。
Ví dụ
02
Một loại côn trùng gây hại chính trên cây bông, còn gọi là sâu chuông đỏ trong một số vùng miền.
2.方言。红铃虫。棉花的主要害虫之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花虫
huā
花
chóng
虫
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
