Bản dịch của từ 花装 trong tiếng Việt
花装
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花装 (Danh từ)
【huā zhuāng】
01
Quần áo hoa màu, áo quần sặc sỡ (trang phục có họa tiết hoa hoặc nhiều màu sắc)
1.彩色的服装。
Ví dụ
02
Một loại quân đội hỗn hợp thời xưa (tập hợp nhiều binh chủng); gọi chung một đội quân phối hợp
2.古代一种多兵种混合部队的名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花装
huā
花
zhuāng
装
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
装严
装作
装佯
装佯吃象
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
