Bản dịch của từ 花貌蓬心 trong tiếng Việt

花貌蓬心

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花貌蓬心 (Thành ngữ)

huā mào péng xīn
01

Hình dạng hoa tròn

比喻外表华丽而内心空虚或虚伪的现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花貌蓬心

huā

mào

péng

xīn

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép