Bản dịch của từ 花边新闻 trong tiếng Việt
花边新闻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花边新闻 (Danh từ)
【huā biān xīn wén】
01
Tin tức giải trí/giật gân, thường là chuyện tầm phào, tin vịt hoặc tin liên quan đến đời tư (thường gọi là 'phim ảnh, sao'), giống như 'tạp chí lá cải'
登在报纸上,较不重要而富有趣味的新闻,多为绯闻。常在其四周饰以花边线条,以引人注意,故称为「花边新闻」。
Ví dụ
02
亦称为「花絮新闻」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花边新闻
huā
花
biān
边
xīn
新
wén
闻
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
