Bản dịch của từ 花边鬼头 trong tiếng Việt

花边鬼头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花边鬼头 (Danh từ)

huā biān guǐ tóu
01

Tên gọi khác của đồng bạc ngoại quốc có hình đầu người và viền hoa văn, từng lưu hành ở Việt Nam xưa

外国银元的别称。当初流入我国的外国银元,中铸头像,四周有花边,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花边鬼头

huā

biān

guǐ

tóu

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
边丁
边上
边业
边严
边乡
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
头一无二
头七
头上
头上安头
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép