Bản dịch của từ 花郎 trong tiếng Việt
花郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花郎 (Danh từ)
【huā láng】
01
Người bán hoa, người bán hoa tươi trên phố hoặc chợ
2.指卖花人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thời Đường ở nước Tân La, nhóm thanh niên quý tộc được chọn lựa kỹ càng, trang điểm đẹp đẽ gọi là “Hoa Lang”.
1.唐时新罗国风俗,择贵人子弟之美者,敷粉装扮之,名曰“花郎”。
Ví dụ
03
Kẻ ăn xin; người ăn mày (tức là người sống nhờ vào lòng thương hại của người khác)
3.即叫化子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花郎
huā
花
láng
郎
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
郎中
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
