Bản dịch của từ 花铃 trong tiếng Việt

花铃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花铃 (Danh từ)

huā líng
01

Chuông (đồ vật treo) để xua đuổi chim, bảo vệ hoa; gọi chung là cái chuông tránh chim (gợi nhớ: Hóa = hoa, linh = chuông).

指用以惊吓鸟雀的护花铃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花铃

huā

líng

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép