Bản dịch của từ 花锦 trong tiếng Việt
花锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花锦 (Danh từ)
【huā jǐn】
01
Loại vải gấm dệt có họa tiết hoa màu sắc sặc sỡ, đẹp mắt, thường dùng trong may mặc hoặc trang trí sang trọng.
织有彩色花纹的锦缎。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花锦
huā
花
jǐn
锦
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
