Bản dịch của từ 花镊 trong tiếng Việt

花镊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花镊 (Danh từ)

huā niè
01

Trang sức thời xưa gắn vào trâm (nhỏ như kẹp hoa), dùng để trang điểm tóc; Hán Việt: hoa thiếp/kẹp hoa (vật trang sức đính trên trâm).

古代附缀于簪上的首饰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花镊

huā

niè

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
镊子
镊工
镊挦
镊白
镊肆
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép