Bản dịch của từ 花间四友 trong tiếng Việt

花间四友

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花间四友 (Danh từ)

huā jiān sì yǒu
01

Chỉ bốn loài bạn thân trong hoa: chim vàng anh, chim én, ong và bướm; những sinh vật nhỏ bé thường xuất hiện bên hoa, tượng trưng cho sự sinh động và thân thiết.

指莺﹑燕﹑蜂﹑蝶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花间四友

huā

jiān

yǒu

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
间不容发
间不容瞬
间不容砺
四一二反革命政变
四七
四三
四上
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép