Bản dịch của từ 花面狸 trong tiếng Việt

花面狸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花面狸 (Danh từ)

huā miàn lí
01

Con li mặt hoa (động vật có vú, thân nhỏ và dài hơn mèo nhà, thịt ngon da quý.)

哺乳动物,身体比家猫细长,全身灰色,鼻部和眼部有白纹,耳部有白色环纹生活在山林中,吃果实、谷物、小鸟等毛皮可用来制衣帽 也叫果子狸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花面狸

huā

miàn

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép