Bản dịch của từ 花颜月貌 trong tiếng Việt

花颜月貌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花颜月貌 (Tính từ)

huā yán yuè mào
01

Miêu tả vẻ đẹp của người con gái: nhan sắc như hoa như trăng, duyên dáng, rực rỡ (Hán Việt: hoa nhan nguyệt mạo)

形容女子的美丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花颜月貌

huā

yán

yuè

mào

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép