Bản dịch của từ 花饧 trong tiếng Việt

花饧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花饧 (Danh từ)

huā xíng
01

Kẹo hoa; một loại kẹo hình hoa làm từ mạch nha (mạch đường), thường có hình trang trí hoặc viên kẹo hoa kiểu truyền thống

花糖。用麦芽糖做的一种花式糖果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花饧

huā

táng

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
饧枝
饧桃
饧涩
饧眼
饧箫
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép