Bản dịch của từ 花鸨 trong tiếng Việt

花鸨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花鸨 (Danh từ)

huā bǎo
01

Một loài chim có hoa văn trên lưng, giống như chim ngỗng; thường dùng để chỉ người phụ nữ làm nghề mại dâm hoặc người có phẩm chất thấp hèn

一种像雁而背部有花色斑纹的鸟。常比喻淫贱之人,或借指妓女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花鸨

huā

bǎo

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
鸨儿
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép