Bản dịch của từ 花鼓棒 trong tiếng Việt

花鼓棒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花鼓棒 (Danh từ)

huā gǔ bàng
01

Cây gậy dùng trong lễ tang, đặc biệt là trong nghi thức múa trống của các nhà sư thời xưa ở Hàng Châu.

旧时杭州谓僧人为丧事人家作法乐时抛弄鼓棒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花鼓棒

huā

bàng

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
棒冰
棒喝
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép