Bản dịch của từ 芳草 trong tiếng Việt

芳草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

芳草 (Danh từ)

fāng cǎo
01

Cỏ thơm; cây thơm (còn nghĩa ẩn: ví von đức hạnh, phẩm cách cao đẹp như người quân tử)

香草。比喻君子的美德。。楚辞.屈原.离骚:「何所独无芳草兮,尔何怀乎故宇。」

Ví dụ
02

比喻女子。。如:「天涯何处无芳草?」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芳草

fāng

cǎo

芳
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Hình thái radical:
⿱,艹,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép