〔~明〕cùng nghĩa với “quyết minh”, một loại cây họ đậu, quả có hình dạng như sừng dài, hạt có thể dùng làm thuốc (nhớ như 'quyết' để quyết định chữa bệnh).
〔~明〕同“决明”,一种豆科植物,荚果呈长角状,种子可入药。
Ví dụ
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể:
𦯊
Hình thái radical:
⿱,艹,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨乚一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép