Bản dịch của từ 芸香科 trong tiếng Việt
芸香科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
芸香科 (Danh từ)
【yún xiāng kē】
01
Họ Đại kích (họ Rutaceae) — họ thực vật hai lá mầm, gồm nhiều cây ăn trái và cây có tinh dầu có mùi thơm (ví dụ: cam, quýt, chanh, bưởi, tắc)
双子叶植物纲的一科。多数为灌木或乔木,少数为草本。普遍含挥发油,有香气。花多为两性。萼片和花瓣四五枚。主要产于热带和亚热带。如柑、橘、橙、柚、柠檬、佛手、花椒、芸香等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芸香科
yún
芸
xiāng
香
kē
科
Các từ liên quan
芸人
芸台
芸合
芸夫
香丝
香严
香串
香乳
香云
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 紜, 耘, 蕓, 𦱚, 𥘟, 蒷
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
熉
溳
㛣
妘
勻
紜
耺
縜
䢵
郧
员
苬
䕘
薡
薕
菉
䕝
蕚
莯
荴
苘
薱
䓒
呛
帐
𠇠
奁
忱
汥
抔
𠇹
夿
𠇵
岕
诂
芸芸
芸豆
芸香
芸苔
芸阁
芸苔属
芸苔子
玑植芸
芸芸众生
