Bản dịch của từ 芹献 trong tiếng Việt

芹献

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

芹献 (Danh từ)

qín xiàn
01

Dâng rau cần. § Dùng làm lời nói khiêm khi tặng vật gì cho người khác. ◇Tây du kí 西遊記: Như bất khí hiềm; nguyện biểu cần hiến 如不棄嫌; 願表芹獻 (Đệ nhị thập thất hồi) Nếu không hiềm nghi; xin nhận tấm lòng thành.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芹献

qín

xiàn

芹
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦN】
Các biến thể:
䓅, 斳, 菦, 𧁲, 𣂼
Hình thái radical:
⿱,艹,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép