Bản dịch của từ 芻 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chú

ㄔㄨˊchuthanh sắc

(Động từ)

chú
01

(chữ tượng hình kết hợp ý nghĩa) Hình dạng lấy tay hái cỏ, nhớ như cắt cỏ bằng tay

(象形兼會意。甲骨文字形,从又(手)從草,表示以手取草。俗作蒭。本義:割草)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng cỏ để cho vật nuôi ăn, như cho trâu bò ăn cỏ

用草喂牲口

Ví dụ
03

Cắt cỏ, gặt cỏ (như người nông dân cắt cỏ cho trâu bò)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

chú
01

Cọng rơm, thân cây lúa khô (như rơm rạ trong nhà nông)

穀類植物的莖杆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gia súc ăn cỏ (như trâu, bò, dê)

吃草的牲口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cỏ dùng để cho gia súc ăn, thức ăn cho trâu bò (nhớ như 'cỏ chùm' cho bò)

喂牲畜的草

Ví dụ
04

Người cắt cỏ, người gặt cỏ (như người làm ruộng cắt cỏ)

割草的人

Ví dụ
芻
Bính âm:
【chú】【ㄔㄨˊ】【TRÙ】
Các biến thể:
刍, 蒭, 𦮊, 𦱪, 𦱻, 𦷝, 𠣧
Hình thái radical:
⿱⿹,勹,屮,⿹,勹,屮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨ノノフフ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép