Bản dịch của từ 芽儿 trong tiếng Việt
芽儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
芽儿 (Danh từ)
【yá ér】
01
Từ phương ngữ Chiết Giang chỉ 'con trai' (ít dùng, mang sắc thái địa phương)
浙江方言。指儿子。。石点头.卷三.王本立天涯求父:「原来段子木家虽小康,人便伶俐,却不会做人,挣不出个芽儿,祇有一女。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芽儿
yá
芽
ér
儿
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
- Các biến thể:
- 牙, 䄰
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,牙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齖
崖
睚
衙
岈
䊦
漄
㮞
㧎
厑
䖌
䍓
䔝
蔶
䔁
䓿
薴
蒯
莝
藃
荋
䕽
茼
菬
芘
芿
抎
呕
佒
宎
㕆
囥
刧
㔯
芸
尿
芽庄
萌芽
发芽
豆芽
芽菜
嫩芽
麦芽
胚芽
新芽
芽豆
