Bản dịch của từ 苌弘 trong tiếng Việt
苌弘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
苌弘 (Danh từ)
【cháng hóng】
01
苌弘, tên một nhân vật lịch sử thời Chiến Quốc, là đại thần của nhà Chu, bị giết vì trung thành với gia tộc.
1.亦作“苌宏”。人名。字叔,又称苌叔。周景王﹑敬王的大臣刘文公所属大夫。刘氏与晋范氏世为婚姻,在晋卿内讧中,由于帮助了范氏,晋卿赵鞅为此声讨,苌弘被周人杀死。传说死后三年,其血化为碧玉。事见《左传.哀公三年》。《庄子.外物》:“人主莫不欲其臣之忠,而忠未必信,故伍员流于江,苌弘死于蜀,藏其血三年,而化为碧。”后亦用以借指屈死者的形象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi một loại sách quân sự.
2.兵书名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苌弘
cháng
苌
hóng
弘
Các từ liên quan
苌宏
苌弘化碧
苌弘碧血
苌楚
弘一
弘业
弘丽
弘义
弘亮
