Bản dịch của từ 苍朮 trong tiếng Việt
苍朮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāng | ㄘㄤ | c | ang | thanh ngang |
苍朮 (Danh từ)
【cāng shù】
01
Một loài cây thuốc (thân rễ của cây Atractylodes), trong y dược cổ gọi là 仙朮; dùng làm vị thuốc lợi thấp, kiện tỳ
或称为「仙朮」。
Ví dụ
02
Tên một loài cây thuốc thân thảo nhiều năm (còn gọi là bạch truật), rễ củ phình to, thường dùng làm thuốc kiện vị, lợi thủy.
植物名。多年生草本。下部系木质,叶为椭圆形,秋时开白、淡红色花,肉白,根肥大。可入药,具有健胃的功效。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苍朮
cāng
苍
shù
朮
- Bính âm:
- 【cāng】【ㄘㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 蒼, 𦭆
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶フフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傖
濸
滄
沧
獊
嵢
鶬
𠖸
凔
瑲
仺
倉
蔔
䓨
鿊
苅
萟
䒑
蔞
莂
萊
蕚
茭
莌
私
抉
饭
𠕒
芺
𠇪
﨤
饪
妣
𠇮
㧎
坏
苍蝇
苍白
苍老
苍苍
苍天
苍穹
苍茫
苍生
上苍
苍翠
