Bản dịch của từ 苍鸟 trong tiếng Việt
苍鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāng | ㄘㄤ | c | ang | thanh ngang |
苍鸟 (Danh từ)
【cāng niǎo】
01
Một loại chim lớn (cụm từ cổ trong văn học Trung Hoa: “苍鸟” chỉ loài chim có màu xám/đen như chim ưng hoặc chim lớn), thường xuất hiện trongThi thí (楚辞) để biểu cảm hình ảnh bầy chim bay
鹰。。楚辞.屈原.天问:「苍鸟群飞,孰使萃之。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苍鸟
cāng
苍
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【cāng】【ㄘㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 蒼, 𦭆
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶フフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傖
濸
滄
沧
獊
嵢
鶬
𠖸
凔
瑲
仺
倉
蔔
䓨
鿊
苅
萟
䒑
蔞
莂
萊
蕚
茭
莌
私
抉
饭
𠕒
芺
𠇪
﨤
饪
妣
𠇮
㧎
坏
苍蝇
苍白
苍老
苍苍
苍天
苍穹
苍茫
苍生
上苍
苍翠
