Bản dịch của từ 苏丹人 trong tiếng Việt
苏丹人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sū | ㄙㄨ | s | u | thanh ngang |
苏丹人 (Danh từ)
【sū dān rén】
01
Nhóm dân tộc ở Tây và Trung Phi (tập hợp các dân tộc sống ở vùng Sahel), khoảng 1.8 tỷ (số liệu cũ), chủ yếu làm nông, ngư nghiệp và săn bắn; tin vào tâm linh, có phong tục cắt bộ phận cơ thể (như nghi lễ). (Hán-Việt: Tô-đan nhân)
②西非和中非各民族的总称。约1.8亿人(1984年),在语言上分属三大语系,即尼日尔科尔多凡语系、尼罗撒哈拉语系和闪含语系。多数信仰万物有灵。男女行割礼。主要从事锄耕农业,部分从事渔业和狩猎业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người Xuy-đan (dân tộc Ả Rập ở vùng phía đông bắc Sudan; nói tiếng Ả Rập, theo Hồi giáo; chủ yếu làm nông và chăn nuôi)
①也称“苏丹阿拉伯人”。非洲东北苏丹地区最大的民族。主要分布在苏丹和乍得。约1186万人(1985年)。讲阿拉伯语。多信伊斯兰教。主要从事农业,部分从事畜牧业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苏丹人
sū
苏
dān
丹
rén
人
Các từ liên quan
苏东坡
苏丹
苏丹港
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
- Các biến thể:
- 囌, 蘇, 甦, 蘓
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘇
櫯
稡
稣
蘓
囌
鯂
穌
甦
窣
酥
粛
訴
㔄
鋉
趚
塐
䏋
塑
鱐
璛
㴋
鹔
葤
荓
苻
鿒
芒
䒲
菐
萺
藎
蘞
蔐
荠
忘
阹
呕
劯
纬
报
吵
芫
䧁
辵
吟
牤
苏州
复苏
江苏
苏轼
苏醒
苏杭
苏联
紫苏
苏打
流苏
