Bản dịch của từ 苏公堤 trong tiếng Việt

苏公堤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨsuthanh ngang

苏公堤 (Danh từ)

sū gōng dī
01

Đê/đường đắp ven hồ nổi tiếng ở Hàng Châu do Tô Định (苏堤) khôi phục; thường gọi là 'Su Đê' — một thắng cảnh, công trình lịch sử ven Tây Hồ.

1.亦称“苏堤”。亦称“苏堤”。

Ví dụ
02

Đê/đường đắp ở giữa Hồ Tây (Tây Hồ) — cụ thể là Đê Tô Công (苏公堤) ở Hàng Châu, do nhà văn quan Bắc Tống Tô Thức (苏轼) thời Nguyên Hữu tu sửa, chia Tây Hồ thành hai hồ, nối từ Nam Bình Sơn tới Nhạc Vương Miếu, có sáu cầu, hai bên trồng cây và hoa.

2.在浙江省杭州市西湖中。北宋元佑年间,苏轼知杭州时,疏浚西湖,堆泥筑堤,南起南屏山,北接岳王庙,分西湖为内外两湖。其间有桥六座,夹道杂植花柳,有“六桥烟柳”之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đê (đê điều, bờ đập) mang tên 'Tô công' ở Huệ Châu, Quảng Đông — đê do Tô Thức (Tô Thức/苏轼 thời Tống) xây/tu bổ quanh hồ (còn gọi là đê Su công)

3.在广东省惠州市西湖(旧称丰湖)中。宋绍圣年间,苏轼知惠州时,买丰湖为放生池,并筑堤以障水。参阅《嘉庆一统志.惠州.苏公堤》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苏公堤

gōng

Các từ liên quan

苏东坡
苏丹
苏丹人
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
堤围
堤坝
堤坡
堤垸
苏
Bính âm:
【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
Các biến thể:
囌, 蘇, 甦, 蘓
Hình thái radical:
⿱,艹,办
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép