Bản dịch của từ 苏洵 trong tiếng Việt
苏洵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sū | ㄙㄨ | s | u | thanh ngang |
苏洵 (Danh từ)
【sū xún】
01
Su Xun (1009–1066), nhà văn viết văn xuôi thời Bắc Tống.
苏洵(1009—1066),北宋散文家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một trong Tam sư 三 苏 và một trong Tám người khổng lồ 唐宋八大家
One of the Three Su 三苏 and one of Eight Giants 唐宋八大家
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苏洵
sū
苏
xún
洵
- Bính âm:
- 【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
- Các biến thể:
- 囌, 蘇, 甦, 蘓
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘇
櫯
稡
稣
蘓
囌
鯂
穌
甦
窣
酥
粛
訴
㔄
鋉
趚
塐
䏋
塑
鱐
璛
㴋
鹔
葤
荓
苻
鿒
芒
䒲
菐
萺
藎
蘞
蔐
荠
忘
阹
呕
劯
纬
报
吵
芫
䧁
辵
吟
牤
苏州
复苏
江苏
苏轼
苏醒
苏杭
苏联
紫苏
苏打
流苏
