Bản dịch của từ 苏花公路 trong tiếng Việt
苏花公路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sū | ㄙㄨ | s | u | thanh ngang |
苏花公路 (Danh từ)
【sū huā gōng lù】
01
Tên gọi con đường ven biển nổi tiếng ở phía Đông Đài Loan: bắt đầu từ thị trấn Su'ao (宜蘭縣蘇澳鎮) về phía bắc, kéo dài đến thành phố Hualien (花蓮市) về phía nam, dài khoảng 113 km; đường chạy kẹp giữa Thái Bình Dương và dãy núi Trung Ương, nhiều vách đá dựng đứng, phong cảnh hùng vĩ (đặc biệt nổi tiếng là vực biển Qingshui).
台湾东部着名的公路。北起宜兰县苏澳镇,南至花莲市,全长一百一十三公里。东临太平洋,西倚中央山脉。沿途悬崖峭壁,风景十分壮丽,尤以清水断崖闻名中外。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苏花公路
sū
苏
huā
花
gōng
公
lù
路
- Bính âm:
- 【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
- Các biến thể:
- 囌, 蘇, 甦, 蘓
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘇
櫯
稡
稣
蘓
囌
鯂
穌
甦
窣
酥
粛
訴
㔄
鋉
趚
塐
䏋
塑
鱐
璛
㴋
鹔
葤
荓
苻
鿒
芒
䒲
菐
萺
藎
蘞
蔐
荠
忘
阹
呕
劯
纬
报
吵
芫
䧁
辵
吟
牤
苏州
复苏
江苏
苏轼
苏醒
苏杭
苏联
紫苏
苏打
流苏
