Bản dịch của từ 苏裱 trong tiếng Việt
苏裱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sū | ㄙㄨ | s | u | thanh ngang |
苏裱 (Danh từ)
【sū biǎo】
01
Kỹ nghệ bảo tồn và lồng khung tranh, thư pháp kiểu Tô Châu (việc đóng, dán, lót tranh gọi là '裱') — tức nghề bồi/trám, lắp đặt tranh chữ theo phong cách Tô Châu.
苏州裱字画的技艺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苏裱
sū
苏
biǎo
裱
Các từ liên quan
苏东坡
苏丹
苏丹人
裱匠
裱卷
裱工
裱手
裱托
- Bính âm:
- 【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
- Các biến thể:
- 囌, 蘇, 甦, 蘓
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘇
櫯
稡
稣
蘓
囌
鯂
穌
甦
窣
酥
粛
訴
㔄
鋉
趚
塐
䏋
塑
鱐
璛
㴋
鹔
葤
荓
苻
鿒
芒
䒲
菐
萺
藎
蘞
蔐
荠
忘
阹
呕
劯
纬
报
吵
芫
䧁
辵
吟
牤
苏州
复苏
江苏
苏轼
苏醒
苏杭
苏联
紫苏
苏打
流苏
