Bản dịch của từ 苏门四友 trong tiếng Việt
苏门四友
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sū | ㄙㄨ | s | u | thanh ngang |
苏门四友 (Thành ngữ)
【sū mén sì yǒu】
01
Tức “苏门四学士” — bốn học giả nổi tiếng dưới thời Tống, dùng để chỉ bốn học trò xuất chúng của một danh sư; cũng chỉ nhóm bốn người tài hoa cùng liên hệ
见“苏门四学士”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苏门四友
sū
苏
mén
门
sì
四
yǒu
友
Các từ liên quan
苏东坡
苏丹
苏丹人
门丁
门上
门上人
门下
门下人
四一二反革命政变
四七
四三
四上
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
- Các biến thể:
- 囌, 蘇, 甦, 蘓
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘇
櫯
稡
稣
蘓
囌
鯂
穌
甦
窣
酥
粛
訴
㔄
鋉
趚
塐
䏋
塑
鱐
璛
㴋
鹔
葤
荓
苻
鿒
芒
䒲
菐
萺
藎
蘞
蔐
荠
忘
阹
呕
劯
纬
报
吵
芫
䧁
辵
吟
牤
苏州
复苏
江苏
苏轼
苏醒
苏杭
苏联
紫苏
苏打
流苏
