Bản dịch của từ 苔 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

(Danh từ)

tái
01

Rêu

苔藓植物的一纲,属于这一纲的植物,根、茎、叶的区别不明显,绿色,生长在阴湿的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây lách

多年生草本植物,叶扁平,长约3尺,茎长3 - 4尺,花穗浅绿褐色,生长在水田里,叶可制蓑衣

Ví dụ
03

Nõn hoa tỏi

蒜、韭菜、油菜等生长到一定阶段时在中央部分长出的细长的茎,顶上开花结实嫩的可以当蔬菜吃

Ví dụ
04

Bựa lưỡi

舌头表面上滑腻的物质, 是由上皮细胞、细菌、食物残渣和液体形成的健康的人, 舌苔薄白而润医生常根据病人舌苔的情况来诊断病情

Ví dụ
苔
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
薹, 菭, 箈, 䈚
Hình thái radical:
⿱,艹,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép