Bản dịch của từ 苕华 trong tiếng Việt
苕华
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiáo | ㄊㄧㄠˊ | t | iao | thanh sắc |
Sháo | ㄕㄠˊ | sh | ao | thanh sắc |
苕华 (Danh từ)
【tiáo huá】
01
Tên một loại ngọc đẹp (cổ dùng chỉ ngọc tốt); sau mở rộng: chỉ người nữ có đức hạnh và dung mạo đẹp
美玉名。《竹书纪年》卷上:“癸命扁伐山民,山民进女于桀二人,曰琬曰琰。后爱二人。女无子焉,斫其名于苕华之玉,苕是琬,华是琰。”后以指德容美好的女子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苕华
sháo
苕
huá
华
Các từ liên quan
苕亭
苕峣
苕帚
苕水
苕溪
华东
华东师范大学
华丝
- Bính âm:
- 【tiáo】【ㄊㄧㄠˊ】【ĐIỀU.THIỀU】
- Các biến thể:
- 𦴰, 萔, 芀, 䒒
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,召
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓨
條
䳂
芀
蓧
岹
调
蓚
齠
朷
鰷
銚
柖
㲈
杓
韶
勺
芍
玿
㸛
荢
苘
蕴
芆
蕮
苣
萂
蕍
苮
菲
菞
䓎
龪
垄
券
沵
丧
䀒
㘴
卑
穹
坢
话
怙
红苕
