Địch; như 'địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)'. (Danh) Tên cây; rễ to thô; màu vàng; lá như cái móng chân thú; dùng làm thuốc được. Còn gọi là dương đề thảo 羊蹄草.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dí】【ㄉㄧˊ】【MIÊU】
Hình thái radical:
⿱艹由
Bộ thủ:
艹
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép