Bản dịch của từ 苗而不秀 trong tiếng Việt
苗而不秀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miáo | ㄇㄧㄠˊ | m | iao | thanh sắc |
苗而不秀 (Thành ngữ)
【miáo ér bú xiù】
01
Tốt mã dẻ cùi; hào nhoáng bên ngoài (ví với những người có tư chất nhưng không thành đạt hoặc ví với bên ngoài tốt nhưng bên trong thì không như thế)
指庄稼出了苗而没有抽穗。比喻人有好的资质,却没有成就
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苗而不秀
miáo
苗
ér
而
bù
不
xiù
秀
Các từ liên quan
苗嗣
苗圃
苗头
苗姜
苗子
而上
而下
而且
而乃
而亦
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
- Bính âm:
- 【miáo】【ㄇㄧㄠˊ】【MIÊU】
- Các biến thể:
- 𡩈, 猫, 𡩕
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞄
㠺
鹋
㑤
嫹
描
䁧
緢
鶓
䖢
媌
蓝
蒓
蔙
莗
药
䒧
荜
萿
蓠
蒱
蕛
䔃
郊
怐
糼
拆
泍
㦲
绐
拁
祌
㚱
孠
苪
苗条
疫苗
苗族
蒜苗
禾苗
树苗
苗头
火苗
麦苗
幼苗
