Bản dịch của từ 苟偷 trong tiếng Việt

苟偷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǒu

ㄍㄡˇgouthanh hỏi

苟偷 (Tính từ)

gǒu tōu
01

Chéo cánh, sống tạm, an phận thủ thường; làm cho qua loa để giữ yên phận (từ chữ Hán '苟且偷安' rút gọn)

苟且偷安之略语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苟偷

gǒu

tōu

苟
Bính âm:
【gǒu】【ㄍㄡˇ】【CẨU】
Các biến thể:
芶, 𠷜, 𦯃, 𦯗, 𦰶, 𦴆
Hình thái radical:
⿱,艹,句
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép