Bản dịch của từ 若之何 trong tiếng Việt

若之何

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若之何 (Cụm từ)

ruò zhī hé
01

Phải làm gì; phải làm gì (chủ yếu được sử dụng trong văn bản, văn học Trung Quốc cổ đại hoặc văn học)

1.怎么办。

Ví dụ
02

(tục ngữ cổ) phải làm gì; Làm sao; tại sao (hầu hết được thấy trong văn viết hoặc tiếng Trung cổ)

2.怎么,为什么。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若之何

ruò

zhī

Các từ liên quan

若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
之个
之乎者也
之任
之前
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép