Bản dịch của từ 若士 trong tiếng Việt
若士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruò | ㄖㄨㄛˋ | r | uo | thanh huyền |
Rě | ㄖㄜˇ | r | e | thanh hỏi |
若士 (Danh từ)
【ruò shì】
01
Một loại nhân vật thần tiên/仙人 (cổ văn) — “若士” vốn chỉ người như tiên, dùng trong văn cổ để gọi thần nhân hoặc ẩn士
犹其人。语出《淮南子.道应训》:“卢敖游乎北海,经乎太阴,入乎玄阙,至于蒙谷之上,见一士焉……卢敖与之语曰:‘……子殆可与敖为友乎?’若士者齤然而笑曰:‘……然子处矣,吾与汗漫期于九垓之外,吾不可以久驻。’若士举臂而竦身,遂入云中。”后因以“若士”代仙人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若士
ruò
若
shì
士
Các từ liên quan
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
- Các biến thể:
- 𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,右
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
箬
弱
鶸
婼
爇
焫
楉
偌
鰯
鄀
㘃
嵶
惹
喏
葢
葌
荄
䓍
蕞
薕
萇
苆
苯
䔼
蒍
䕏
㹩
怽
䏔
或
㚹
泳
呷
侄
炙
沲
㲏
炉
若干
倘若
若是
假若
如若
若何
若非
自若
宛若
仿若
般若
兰若
阿兰若
