Bản dịch của từ 若敖鬼 trong tiếng Việt

若敖鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若敖鬼 (Danh từ)

ruò áo guǐ
01

Một danh xưng điển tích: họ 若敖 (Nhược Ngao) bị diệt tộc, từ đó '若敖鬼' chỉ người dòng dõi tuyệt tự (hết đời đích tộc) — nghĩa bóng: tuyệt tự, nhà mạt vận không còn hậu duệ.

若敖氏之后代楚国令尹子文,担心其侄儿越椒将使若敖氏灭宗,临死时聚其族人,泣曰:“鬼犹求食,若敖氏之鬼不其馁而?”后若敖氏终因椒的叛楚而灭绝。事见《左传.宣公四年》。后因以“若敖鬼”指绝嗣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若敖鬼

ruò

áo

guǐ

Các từ liên quan

若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
敖不可长
敖包
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép