Bản dịch của từ 若无其事 trong tiếng Việt

若无其事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若无其事 (Tính từ)

ruò wú qí shì
01

Như không có chuyện gì xảy ra; tỏ vẻ bình thản, không bận tâm (Hán-Việt: nhược vô kì sự)

象没有那回事一样。形容遇事沉着镇定或不把事情放在心上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若无其事

ruò

shì

Các từ liên quan

若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
无一不备
无一不知
无一可
无一时
其与
其中
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép