Bản dịch của từ 若有所丧 trong tiếng Việt

若有所丧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若有所丧 (Tính từ)

ruò yǒu suǒ sàng
01

神情怅惘好像失去什么似的帶有若有所失恍惚的神態可聯想漢越」= như, 「有所丧」= có điều mất mát)

神情怅惘,有所失落的样子。。宋.张君房.云笈七签.卷一○九.若士:「乃举臂竦身遂入云中,卢敖仰而视之,不见乃止,恍惚若有所丧也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có vẻ lạc lõng hoặc u sầu, với vẻ mặt hay biểu cảm như thể đã mất một thứ gì đó (if something lost, if something is lost)

亦作「若有所失」、「若有所亡」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若有所丧

ruò

yǒu

suǒ

sàng

若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép