Bản dịch của từ 若有所失 trong tiếng Việt

若有所失

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若有所失 (Tính từ)

ruò yǒu suǒ shī
01

Có vẻ như mất thứ gì đó, tâm thần lơ đãng, cảm thấy trống vắng trong lòng

好像丢了什么似的。形容心神不定的样子。也形容心里感到空虚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若有所失

ruò

yǒu

suǒ

shī

Các từ liên quan

若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
所与
所业
所为
所主
所之
失业
失业保险
失严
失丧
失中
若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép