Bản dịch của từ 若耶 trong tiếng Việt

若耶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若耶 (Danh từ)

ruò yē
01

Tên địa danh (núi và tên suối) ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc; suối chảy từ núi 若耶, nơi truyền thuyết Tây Thi giặt đồ (浣纱) gắn liền với địa điểm này.

2.山名。在浙江省绍兴市南。又溪名。出若耶山,北流入运河。溪旁旧有浣纱石古迹,相传西施浣纱于此,故一名浣纱溪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

古書用語亦作若邪」,表示疑問或感嘆相當於難道如此嗎?」豈不是…?」(文言疑問語氣

1.亦作“若邪”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若耶

ruò

Các từ liên quan

若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
耶乐
耶和华
耶和瓦
耶嚛
耶娘
若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép