Bản dịch của từ 若英 trong tiếng Việt

若英

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

ㄖㄜˇrethanh hỏi

若英 (Danh từ)

ruò yīng
01

Hoa của cây R若木古代神話植物);古書中的一種神木之花

1.古代神话中若木的花。

Ví dụ
02

Hoa của cây杜若 (một loài cây có hoa thơm); hoặc hình ảnh hoa rợp, áo hoa rực rỡ (nghĩa bóng: trang trí hoa rực rỡ trên y phục)

2.杜若的花。《楚辞.九歌.云中君》:“浴兰汤兮之木芳,华采衣兮若英。”王逸注:“衣五采华衣,饰以杜若之英。”一说,言衣华采繁丽如花也。参阅清王夫之《楚辞通释》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 若英

ruò

yīng

Các từ liên quan

若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
英世
英业
英两
英主
英丽
若
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𧁇, 𦴈, 𦱶, 𦱡, 𥉧, 𣞆, 𡧻, 𠰥, 𠭞, 𠭚, 𠭀, 叒, 𡻦, 𦱢, 若
Hình thái radical:
⿱,艹,右
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép